sợi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "sơi"
"sợi" là một từ
Danh từ. Vật dài và mảnh được kéo từ bông, lông thú... để dệt vải. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "sợi"
Từ có "sợi" ở sau
ngàn cân treo sợi tócVí tình thế, tình trạng hết sức nguy ngập, hiểm nghèo, khó bề vượt qua, cứu vãn nổiđèn sợi đốtMột loại bóng đèn chiếu sáng có chứa dây tóc.giáo sợiNhúng sợi vào cơm nhão hoặc hồ rồi đạp cho sợi thấm hồ.
Cùng vần "ơi", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.