sợi
Phát âm (IPA): Hà Nội [səːj˧˨ʔ] · Huế [ʂəːj˨˩ʔ] ~ [səːj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʂəːj˨˩˨] ~ [səːj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vật dài và mảnh được kéo từ bông, lông thú... để dệt vải.
- Sợi bông.
- Sợi ni-lon.
- Nhà máy sợi.
- Cuộn sợi.
- Những vật dài, nhỏ và mảnh nói chung.
- Sợi gai.
- Sợi dây.
- Sợi tóc.
- Sợi thuốc lào.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sợi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fiber · strand · fiber; thread |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 条 tiáo · 根 gēn · 纤维 xiān wéi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la fibre |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เส้น sên · ใย yai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la fibra |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sợi"
ngàn cân treo sợi tócVí tình thế, tình trạng hết sức nguy ngập, hiểm nghèo, khó bề vượt qua, cứu vãn nổiđèn sợi đốtMột loại bóng đèn chiếu sáng có chứa dây tóc.sợi đèn(Vật lý học) Dây bằng kim loại dùng trong bóng đèn điện, nóng sáng lên khi có dòng điện chạy qua.giáo sợiNhúng sợi vào cơm nhão hoặc hồ rồi đạp cho sợi thấm hồ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.