sói
Phát âm (IPA): Hà Nội [sɔj˧˦] · Huế [ʂɔj˨˩˦] ~ [sɔj˨˩˦] · Sài Gòn [ʂɔj˦˥] ~ [sɔj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chó sói nói tắt.
- Đuổi hùm cửa trước rước sói cửa sau (Trường Chinh)
- (Thực vật học) Loài cây nhỏ có hoa gồm những nhánh nhỏ trên có những hột khi chín thì trắng như hạt gạo nếp, mùi thơm ngát.
- Hoa hoè hoa sói. (tục ngữ)
Câu ví dụ thêm
- Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu.Beware the wolf in sheep's clothing.
- Đó là một con chó hay một con sói?Is that a dog or a wolf?
- Chó và sói khác nhau ở đâu?What's the difference between a dog and a wolf?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sói" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | wolf |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le loup-garou |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | волк · оборотень о́боротень |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il lupo · mannaro |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sói"
chó sóiMột loài thú rừng cùng họ với loài chó, có đôi tai dựng đứng, mõm nhọn và đuôi rậm lông, rất hung dữ, chuyên săn thú khác để ăn thịt.ba con sóiBao cao su.chó sói đấtMột loài động vật có vú nhỏ, ăn côn trùng, có nguồn gốc Đông Phi và Nam Phi.hùm sóiNgười xưa thường dùng hai chữ hùm sói để chỉ các tướng giặc. Đây muốn nói Kiều phải sống với bọn ác độc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sói" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.