chó sói

Danh từ
Danh từ
  1. Một loài thú rừng cùng họ với loài chó, có đôi tai dựng đứng, mõm nhọn và đuôi rậm lông, rất hung dữ, chuyên săn thú khác để ăn thịt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"chó sói" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh wolf
🇨🇳 Tiếng Trung 狼 láng
🇰🇷 Tiếng Hàn 늑대 neukdae
🇫🇷 Tiếng Pháp le loup
🇩🇪 Tiếng Đức der Wolf

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

chóâm đầu ch · vần o · thanh sắc
sóiâm đầu s · vần oi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chó sói" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.