chó
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cho"
"chó" là một từ
Danh từ. Loài động vật thuộc nhóm ăn thịt, nuôi để giữ nhà hay đi săn, v.v. Danh pháp khoa học: hoặc . Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chó"
chó sóiMột loài thú rừng cùng họ với loài chó, có đôi tai dựng đứng, mõm nhọn và đuôi rậm lông, rất hung dữ, chuyên săn thú khác để ăn thịt.chó sănBất kỳ một loài chó nào được lai giống, huấn luyện, đào tạo dùng cho mục đích săn bắt.chó đẻ răng cưaCây thân thảo sống một năm (đôi khi lâu năm), mọc thẳng hay nằm bò, cao tới 80 cm; thân cây tạo nhiều nhánh ở gần gốc; các nhánh nằm sóng soài hay thẳng, có cánh, có lông cứng dọc theo một bên.chó chếtKẻ đáng khinh.chó đẻCây nhỏ cùng họ với thầu dầu, mọc hoang, lá mọc thành hai dãy trông như lá kép lông chim, dùng làm thuốc hoặc làm phân xanh.chó rừngMột loài chó ăn thịt sống trong rừng.chó biểnxem hải cẩu.chó sói đấtMột loài động vật có vú nhỏ, ăn côn trùng, có nguồn gốc Đông Phi và Nam Phi.chó mátừ thô tục để chửi một ai đóchó cậy gần nhàVí kẻ cậy có thế thuận lợi mà tỏ ra hung hăng, uy hiếp người khác.chó ngáp phải ruồiChỉ người không năng lực, nhờ may mắn hiếm có mà làm được, có được cái gì.chó săn chim mồi(Từ cũ)chó điênTừ dùng để chửi tục, chỉ những kẻ có hành động không bình thường.chó ăn vã mắmSự cãi nhau, tranh chấp.chó đểuĐểu giả hết sức (thường dùng làm tiếng chửi)chó ăn đá gà ăn sỏiChỉ một nơi đất đai khô cằn, trơ trọi, thời tiết khắc nghiệt, khó có thể làm ăn sinh sống, nơi đây cây cối cũng không phát triển, đất chỉ có đá với sỏi.chó chê mèo lắm lôngChỉ sự mỉa mai về hành vi chê bai phán xét người khác, trong khi bản thân mình cũng chẳng tốt đẹp gì hơn.chó cắn maChó sủa đêm thanh.chó làiChó miền núi cỡ lớn, phía trên mắt có vệt màu nhạt.chó cắn áo ráchNgười đã nghèo khổ, gặp hoàn cảnh khó khăn lại còn bị người khác gây thêm phiền phức hoặc tai họa.chó cùng rứt giậuVí tình thế bị đẩy đến bước đường cùng phải làm liều, kể cả điều xằng bậy.chó chui gầm chạnVí thân phận nghèo hèn phải nương nhờ, phụ thuộc vào người khác, dẫn đến sợ sệt, nhẫn nhục, mất quyền tự chủ (thường nói về người đàn ông đi ở rể).
Từ có "chó" ở sau
óc chóMột loại quả hạch, có phần nhân của hạt ăn được và có vỏ khá cứng, khi ăn dùng chày đập vỏ.bơi chóBơi theo kiểu đập chân, đập tay lia lịa (trông tựa như chó bơi).treo đầu dê bán thịt chóVí hành động bịp bợm, dùng nhãn hiệu đẹp đẽ để đánh lừa.trâu chóNói người đáng khinh.nhí nhảnh như con chó cảnhChỉ một ai đó nhí nhảnh như con chó, chữ cảnh ở đây là để diễn tả con chó ngu chả biết làm gì ngoài chuyện đứng làm cảnh.mõm chóLoại cây cảnh, hoa cánh hợp như hình mõm con chó.chửi chó mắng mèoChửi cạnh khoé, không chửi thẳng.chạy rông như chó dáiLang thang tìm kiếm suốt ngày, như chó đực tìm chó cái trong mùa động dục.huýt chóHuýt sáo miệng để gọi chó hoặc để sai chó đi tha mồi về.gấu chóThứ gấu mõm nhỏ giống mõm chó.bọ chóBọ thân dẹp sống kí sinh trên mình chó để hút máu.
Cùng vần "o", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.