chó đẻ răng cưa

Danh từ
Danh từ
  1. Cây thân thảo sống một năm (đôi khi lâu năm), mọc thẳng hay nằm bò, cao tới 80 cm; thân cây tạo nhiều nhánh ở gần gốc; các nhánh nằm sóng soài hay thẳng, có cánh, có lông cứng dọc theo một bên.

"chó đẻ răng cưa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh chamberbitter · gripeweed · shatterstone · stonebreaker · leafflower
🇨🇳 Tiếng Trung 叶下珠
🇯🇵 Tiếng Nhật コミカンソウ
🇰🇷 Tiếng Hàn 여우구슬

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chóâm đầu ch · vần o · thanh sắc
đẻâm đầu đ · vần e · thanh hỏi
răngâm đầu r · vần ăng · thanh ngang
cưaâm đầu c · vần ưa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chó đẻ răng cưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.