cưa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cưa"
"cưa" là một từ
Danh từ, Động từ. Dụng cụ dùng để xẻ, cắt gỗ, kim loại và vật liệu cứng khác, có lưỡi bằng thép mỏng với nhiều răng sắc nhọn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cưa"
cưa đứt đục suốtVí lối giải quyết công việc một cách rành mạch, dứt khoát, khoản nào rõ ra khoản ấy.cưa xẻCưa và xẻ gỗ (nói khái quát)cưa đườngTán tỉnh trên đường lúc dạo phố.
Từ có "cưa" ở sau
chó đẻ răng cưaCây thân thảo sống một năm (đôi khi lâu năm), mọc thẳng hay nằm bò, cao tới 80 cm; thân cây tạo nhiều nhánh ở gần gốc; các nhánh nằm sóng soài hay thẳng, có cánh, có lông cứng dọc theo một bên.mạt cưaVụn gỗ do cưa xẻ làm rơi ra.răng cưaNhững phần nhọn nhô ra một cách đều đặn ở rìa một vật nào đó, trông tựa như răng của lưỡi cưa.cò cưaKéo dài thời gian hành động một cách thiếu nghiêm túc.rửa cưaGiũa răng cưa cho sắc.kéo cưaLàm lai nhai mãi mà chưa xong.mặt cưaRăng cưa.
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.