cưa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ưavần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "cưa"

"cưa" là một từ

Danh từ, Động từ. Dụng cụ dùng để xẻ, cắt gỗ, kim loại và vật liệu cứng khác, có lưỡi bằng thép mỏng với nhiều răng sắc nhọn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cưa"

Từ có "cưa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.