cựa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cưa"
"cựa" là một từ
Danh từ, Động từ. Mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cựa"
Từ có "cựa" ở sau
trái cựaNgược với thói thường.cụ cựa(Khẩu ngữ) như cựa quậy.ớt cựa gàớt quả vàng, hình tròn hơi dài.kèn cựaGanh tị từ những điều nhỏ trở đi.tréo cựa(Đph) Mâu thuẫn với nhau.
Cùng vần "ưa", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.