nhựa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ưavần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "nhưa"

"nhựa" là một từ

Danh từ. Dịch lỏng lưu thông trong cây để nuôi cây. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nhựa"

Từ có "nhựa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.