nhựa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhưa"
"nhựa" là một từ
Danh từ. Dịch lỏng lưu thông trong cây để nuôi cây. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhựa"
nhựa đườngSản phẩm phụ lấy từ dầu mỏ hoặc qua việc luyện than cốc, màu đen, dùng để rải đường.nhựa thôngNhựa khai thác từ cây thông.nhựa sốngNguồn sinh lực, sức sống, ví như nhựa nuôi cây.nhựa mủChất nhựa trắng như mủ ở một số cây như cây sung, cây cao su.
Từ có "nhựa" ở sau
Cùng vần "ưa", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.