Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tựa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ưavần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "tưa"

"tựa" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Bài viết ở đầu sách để nói rõ đôi điều cần thiết về cuốn sách đó. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tựa"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tựa"

Từ có "tựa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.