tựa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tưa"
"tựa" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Bài viết ở đầu sách để nói rõ đôi điều cần thiết về cuốn sách đó. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tựa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tựa"
Từ có "tựa" ở sau
nương tựaCậy nhờ vào để sống, để tồn tại (nói khái quát)đề tựaPhần viết ở đầu sách để trình bày một số điều cần thiết về cuốn sách đó.từa tựaHơi giống.ghế tựaGhế có lưng tựa, dùng cho một người ngồi.
Cùng vần "ưa", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.