Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nương tựa

Động từ
Động từ
  1. Cậy nhờ vào để sống, để tồn tại (nói khái quát)
    • mồ côi, không nơi nương tựa
    • nương tựa vào nhau mà sống

"nương tựa" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 依托 yī tuō
🇰🇷 Tiếng Hàn 의지하다 uijihada

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nươngâm đầu n · vần ương · thanh ngang
tựaâm đầu t · vần ưa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nương tựa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.