nương
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nương"
"nương" là một từ
Danh từ, Động từ. Đất trồng trọt trên đồi núi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nương"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nương"
nương nươngTiếng tôn xưng một người đàn bà quyền quý, cao sang.nương náuẨn, lánh vào một nơi, và nhờ vào sự che chở.nương thânỞ nhờ để tìm sự che chở, giúp đỡ.nương tayCẩn thận, nhẹ tay.nương bóngDựa, nhờ vào người khác.nương tử(Cũ) Từ để gọi người đàn bà trẻ tuổi.
Từ có "nương" ở sau
nương nươngTiếng tôn xưng một người đàn bà quyền quý, cao sang.hoa mại nươngDụng ngữ xuất hiện khoảng thời Lê sơ, mô tả phường gái hành nghề bán dâm và đôi khi xướng ca.gia, nươngCha mẹ. Tiếng xưng hô có ý tôn kính.công nươngTừ dùng để gọi người con gái thuộc nhà quyền quý thời phong kiến, hoặc thuộc dòng dõi hoàng gia ở một số nước theo chế độ quân chủ, với ý coi trọng.kiều nươngNgười đàn bà đẹp (cũ).phát nươngChặt cây cỏ hoang để làm nương.
Cùng vần "ương", cùng thanh ngang
dươngthươnghươngtươngphươnglươngvươngcươngxươngsươngchươngđươngtrươnggươngươngkhươngmươngrươngnhươnggiươngbương
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.