lương
Âm tiết tiếng Việt · có trong 53 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lương"
"lương" là một từ
Danh từ, Tính từ. Cái ăn dự trữ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lương"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lương"
Lương SơnHuyện Lương Sơn nằm ở phía Đông Bắc tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.lương tâmYếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, và do đó tự điều chỉnh mọi hành vi của mình.lương yThầy thuốc giỏi.lương năngNăng lực vốn có sẵn.lương thiệnTốt lành, không vi phạm đạo đức, pháp luật.lương bổngTiền lương nói chung.lương dânNgười lương thiện chuyên làm ăn.lương đốngNgười có tài năng, làm trụ cột cho Nhà nước (cũ).Lương GiangSông Chu, đoạn chảy qua Lam Sơn.lương tướngViên tướng tài.Lương đàiLời xưng sang trọng về nhà họ Lương.lương nhânNgười tốt, người đem duyên tốt lại.lương duyênCuộc hôn nhân đầy hạnh phúc.
Từ có "lương" ở sau
cải lươngSự cải tiến, cải thiện.Đô LươngMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp với huyện Diễn Châu, tỉnh Thanh Chương.cao lươngLoài cây họ lúa, hạt tròn và to.thừa lươngNghỉ mát.thanh lươngTrong và mát.thê lương(Văn chương) Có tác dụng gợi lên cảm giác buồn thương, lạnh lẽo.An LươngMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.táng tận lương tâmMất hết lương tâm.quân lươngLương thực của quân đội.bất lươngKhông lương thiện.viên lươngNóng, mát. ý nói.thuần lươngHoàn toàn lương thiện.hoang lươngBuồn vì im lặng, bị phó mặc cho thiên nhiên, không mang hoặc không còn giữ được dấu vết của con người.vô lương tâmTàn ác; Tàn nhẫn.hồi lươngNói gái điếm thời xưa trở về làm ăn lương thiện.ăn lươngHưởng lương tháng theo chế độ làm việc.hoàng lươngTừ dùng trong văn học cũ, tỏ ý giàu sang ở đời chẳng qua chỉ như một giấc mộng.Sơn LươngMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Chiềng LươngMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Xá LươngMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Yên LươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Thanh Sơn (Phú Thọ), Việt Nam.Văn LươngMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tràng LươngMột xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Thuỷ LươngMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.trung lươngNói người hết lòng với nước (cũ).Cẩm LươngMột xã thuộc huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Vĩnh LươngMột xã Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Vạn LươngMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.Tây LươngMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.hiền lươngHiền lành và lương thiện.Thạch LươngMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Quỳnh LươngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.tư lươngLương riêng của mình, ở đây là tiền ăn đường.Bình LươngMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân LươngMột xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Xá Toong Lương(Xá lá vàng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Hủ.Tích LươngMột xã Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.nhu lươngCó nết tốt và hiền lành.Tiên LươngMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Cùng vần "ương", cùng thanh ngang
dươngthươnghươngtươngphươngvươngcươngxươngsươngchươngtrươngđươngnươnggươngươngkhươngmươngrươngnhươnggiươngbương
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.