lường
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lương"
"lường" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. Đồ dùng để đong. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lường"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "lường"
Từ có "lường" ở sau
đo lườngViệc xác định độ lớn của không chỉ các đại lượng vật lý mà có thể là bất cứ khái niệm gì có thể so sánh được với nhau.đơn vị đo lườngĐại lượng chọn làm chuẩn, mang trị số 1, để so sánh sau khi đo các đại lượng cùng loại.đong lường(Ít dùng) Đong (nói khái quát).láo lường.khôn lườngKhó mà đoán biết trước được.
Cùng vần "ương", cùng thanh huyền
đườngtrườngthườngcườngtườngnhườnggiườngphườngdườngrườngbườngmườngchườngxườngnườnggườngsườngngườnghường
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.