lường

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ươngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "lương"

"lường" là một từ

Danh từ, Động từ, Tính từ. Đồ dùng để đong. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lường"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "lường"

Từ có "lường" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.