Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lưỡng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ

Cấu tạo

lâm đầu
ươngvần
ngãthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "lương"

Từ bắt đầu bằng "lưỡng"

lưỡng cực(Vật lý học) Có hai cực điện hoặc hai cực từ dấu khác nhau, đặt cách nhau một khoảng nhỏ.lưỡng lựSuy tính, cân nhắc giữa nên hay không nên, chưa quyết định được dứt khoát.lưỡng việnHai viện hợp thành một cơ quan lập pháp theo chế độ lưỡng viện.lưỡng tính(Sinh học) Hiện tượng hoặc sự vật mang hai đặc tính riêng biệt có nguồn gốc hoặc bản chất khác và trái ngược nhau.Lưỡng KiênNúi thuộc huyện Đông Thành, nay là huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ Tĩnh, Việt Nam.lưỡng dụngCó đồng thời hai tác dụng.lưỡng lậpCùng tồn tại song song với nhau.lưỡng toànTrọn vẹn cả hai đàng.lưỡng thêNói những loài vật có thể sống cả trên cạn lẫn dưới nước.lưỡng phân(Triết học) Sự tách rời một khái niệm thành hai khái niệm bao gồm trong toàn bộ nội hàm của nó.lưỡng cư.lưỡng quyềnGò má.lưỡng tiệnTiện cả hai đàng.lưỡng nghiTừ cũ của triết học Trung Quốc chỉ trời và đất.lưỡng chiết(Vật lý học) Nói một chất trong suốt có hai chiết suất khác nhau theo hai chiều ánh sáng và do đó có thể cho hai ảnh lệch nhau.Lưỡng HàMột khu vực lịch sử ở Tây Á nằm trong hệ thống sông Tigris và Euphrates ở phía Bắc của Lưỡi liềm Màu mỡ.lưỡng viện chếChế độ lập pháp tư sản có hai bộ phận là thượng nghị viện và hạ nghị viện.lưỡng hợpNói công ty có hai hạng cổ đông, một hạng có trách nhiệm vô hạn, một hạng có trách nhiệm hữu hạn.lưỡng diệnCó hai mặt.

Từ có "lưỡng" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.