Định nghĩa
- Tiện cả hai đàng.
- Nhất cử lưỡng tiện - Một việc làm có thể đạt hai mục đích.
Từ, cụm từ chứa "lưỡng tiện"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lưỡng tiện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.