ngưỡng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "ngương"
"ngưỡng" là một từ
Danh từ. Đại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.) mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm giác tương ứng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngưỡng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngưỡng"
ngưỡng mộKhâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo.ngưỡng cửaThanh dưới của khung cửa ra vào.ngưỡng vọngTrông chờ ở người trên.
Từ có "ngưỡng" ở sau
chiêm ngưỡngTrông lên và ngắm một cách kính cẩn.tín ngưỡngSự tin tưởng vào một tôn giáo.ngật ngưỡngTừ gợi tả dáng đi, nghiêng ngả như chực ngã, chực đổ.khâm ngưỡngKính trông.
Cùng vần "ương", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.