ngưỡng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
ươngvần
ngãthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "ngương"

"ngưỡng" là một từ

Danh từ. Đại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.) mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm giác tương ứng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ngưỡng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ngưỡng"

Từ có "ngưỡng" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.