dưỡng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 37 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ươngvần
ngãthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "dương"

"dưỡng" là một từ

Danh từ, Động từ. Tấm mỏng trên đó có biên dạng mẫu (thường là những đường cong phức tạp), dùng để vẽ đường viền các chi tiết, ướm khít với sản phẩm chế tạo để kiểm tra kích thước, v. v. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "dưỡng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "dưỡng"

Từ có "dưỡng" ở sau

nuôi dưỡngNuôi nấng và chăm chút cho tồn tại khoẻ mạnh hoặc phát triển nói chung.dinh dưỡngChất dinh dưỡng nói tắt.bồi dưỡngLàm cho tăng thêm sức của cơ thể bằng chất bổ.bảo dưỡngTrông nom, giữ gìn, sửa chữa (thiết bị, cầu đường, v.v.) khi cần thiết, giữ ở trạng thái có thể sử dụng bình thường.cấp dưỡngNgười làm công việc nấu ăn trong cơ quan, quân đội, v. v.bổ dưỡngBồi bổ, nuôi dưỡng cơ thể.kiều dưỡngNâng niu chiều chuộng quá chừng.điều dưỡng“Điều dưỡng viên” nói tắt.phú dưỡngHiện tượng các chất dinh dưỡng trong nước tăng làm rong tảo phát triển mạnh. Khi chúng chết, xác phân hủy trong nước làm giảm luợng oxy trong nước ảnh hưởng đến các sinh vật sống trong nước, nước có màu đục, mùi hôi khó chịu.thao quang dưỡng hốiCó tài có trí mà giữ kín đáo không cho người ta biết mình.tu dưỡngRèn luyện, trau dồi để nâng cao phẩm chất.tĩnh dưỡngỞ tại chỗ, thường là nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi và dưỡng sức.giáo dưỡngViệc trau giồi cho thanh thiếu niên những tri thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên để rèn luyện cho họ có những nhận thức càng ngày càng sâu rộng về đấu tranh sản xuất và đấu tranh giai cấp.nghỉ dưỡngNghỉ ngơi để dưỡng sức.phụng dưỡngChăm sóc nuôi dưỡng người trên.sinh dưỡng(Cũ; id.) . Sinh đẻ và nuôi dưỡng.thuần dưỡngNuôi súc vật hoang dại và dạy cho chúng mất hoặc giảm tính hung dữ, để cả loài hoặc một số con có thể sống gần người, hoạt động theo ý muốn của người sử dụng chúng vào mục đích lao động hay giải trí của mình.thực dưỡngPhương pháp dưỡng sinh thông qua việc ăn uống.tự dưỡngCó thể tự chế lấy thức ăn để nuôi mình.an dưỡngNghỉ ngơi và được bồi dưỡng để lấy lại sức.hàm dưỡngTrau dồi đức tính.điều dưỡng viênNgười phụ trách công tác điều dưỡng, chăm sóc sức khỏe, kiểm tra tình trạng bệnh nhân, kê toa thuốc và các công việc khác để phục vụ cho quá trình chăm sóc sức khỏe ban đầu cho đến phục hồi, trị liệu cho bệnh nhân.an dưỡng đườngNơi người khỏi bệnh được an dưỡng.hưu dưỡngNghỉ ngơi để chữa bệnh.dị dưỡngLoại sinh vật lấy thức ăn từ thực vật hoặc động vật kháchữu sinh vô dưỡngCó sinh đẻ con cái mà không nuôi được.kính dưỡng mụcKính đeo dùng cho những người mắt kém khi đọc sách.

Cùng vần "ương", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.