羪
dưỡngHán Việt · Nôm
dạngHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7FAA
- Bộ thủ
- 羊 dương số 123
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dưỡng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dưỡng" · âm tiết dưỡng
- dạng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dạng" · âm tiết dạng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 羪 theo lối Nôm
dạngHình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng.dưỡngTấm mỏng trên đó có biên dạng mẫu (thường là những đường cong phức tạp), dùng để vẽ đường viền các chi tiết, ướm khít với sản phẩm chế tạo để kiểm tra kích thước, v. v.
Chữ khác cũng đọc là "dưỡng"
Chữ khác cũng đọc là "dạng"
Chữ cùng bộ 羊
義nghĩa美mỹ羨tiện羊dương羡tiện羣quần群quần羕dạng羞tu羶thiên羯kiết羼sàn羔cao𦍛dáng𦍫chen羳phiền羮canh羹khương羋can羌cưng羍thát羑nghĩa羒phần羖cổ羙mở羚linh羝dê羢nhung𦎍giòn𦎛gương
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 羪
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 羪 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).