羼
sànHán Việt · Nôm
sạnHán Việt · Nôm
sảnHán Việt
sằnHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7FBC
- Bộ thủ
- 羊 dương số 123
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 21
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sàn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sàn" · âm tiết sàn
- sạn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sạn" · âm tiết sạn
- sản — Hán Việt. Chữ cùng âm "sản" · âm tiết sản
- sằn — Hán Việt. Chữ cùng âm "sằn"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Trộn, trộn lẫn.
- Nhầm lẫn, lẫn lộn.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 羼 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
confuse, mix, interpolate
Chữ khác cũng đọc là "sàn"
Chữ khác cũng đọc là "sạn"
Chữ khác cũng đọc là "sản"
Chữ khác cũng đọc là "sằn"
Chữ cùng bộ 羊
義nghĩa美mỹ羨tiện羊dương羡tiện羣quần群quần羕dạng羞tu羶thiên羯kiết羔cao𦍛dáng𦍫chen羪dưỡng羳phiền羮canh羹khương羋can羌cưng羍thát羑nghĩa羒phần羖cổ羙mở羚linh羝dê羢nhung𦎍giòn𦎛gương
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 羼
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 羼 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 羼 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).