羶
thiênHán Việt
chiênHán Việt · Nôm
chenNôm
xiênNôm
thiệnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7FB6
- Bộ thủ
- 羊 dương số 123
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thiên — Hán Việt. Chữ cùng âm "thiên" · âm tiết thiên
- chiên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chiên" · âm tiết chiên
- chen — Nôm. Chữ cùng âm "chen" · âm tiết chen
- xiên — Nôm. Chữ cùng âm "xiên" · âm tiết xiên
- thiện — Nôm. Chữ cùng âm "thiện" · âm tiết thiện
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Mùi tanh hôi của dê, cừu.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 羶 theo lối Nôm
chiêncon cừu, đặc biệt là cừu non.xiênVật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn.thiệnTốt, lành, hợp với đạo đức.chenLen vào để chiếm chỗ, chiếm lối đi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
rank odor
Chữ khác cũng đọc là "thiên"
Xem cả 52 chữ đọc là "thiên" →
Chữ khác cũng đọc là "chiên"
Chữ khác cũng đọc là "chen"
Chữ khác cũng đọc là "xiên"
Chữ khác cũng đọc là "thiện"
Xem cả 31 chữ đọc là "thiện" →
Chữ cùng bộ 羊
義nghĩa美mỹ羨tiện羊dương羡tiện羣quần群quần羕dạng羞tu羯kiết羼sàn羔cao𦍛dáng𦍫chen羪dưỡng羳phiền羮canh羹khương羋can羌cưng羍thát羑nghĩa羒phần羖cổ羙mở羚linh羝dê羢nhung𦎍giòn𦎛gương
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 羶
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 羶 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 羶 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).