xiên

Danh từTính từĐộng từSố từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [siən˧˧] · Huế, Sài Gòn [siəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Vật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn.
    • Một xiên thịt.
    • Cầm xiên xiên cá.
Tính từ
  1. Chếch, chéo góc, không thẳng đứng và không nằm ngang.
    • Đường xiên.
    • Kẻ xiên .
    • Nắng chiếu xiên vào nhà.
Động từ
  1. Đâm xuyên qua bằng vật dài, nhọn.
    • Xiên thịt nướng chả.
Số từ
  1. một nghìn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "xiên"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"xiên" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 斜 xié
🇯🇵 Tiếng Nhật 斜め ななめ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "xiên"

Cấu tạo âm tiết

xiênâm đầu x · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.