串
xuyếnHán Việt · Nôm
lâmHán Việt
quánHán Việt
xiênNôm
xuyênNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E32
- Bộ thủ
- 丨 cổn số 2
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xuyến — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xuyến" · âm tiết xuyến
- lâm — Hán Việt. Chữ cùng âm "lâm" · âm tiết lâm
- quán — Hán Việt. Chữ cùng âm "quán" · âm tiết quán
- xiên — Nôm. Chữ cùng âm "xiên" · âm tiết xiên
- xuyên — Nôm. Chữ cùng âm "xuyên" · âm tiết xuyên
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người thân, người có liên hệ với mình.
- Quy tụ lại, kết hợp lại.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 串 theo lối Nôm
xiênVật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn.xuyếnVòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeo ở cổ tay).xuyênĐâm thủng từ bên này sang bên kia.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
string; relatives; conspire
Chữ khác cũng đọc là "xuyến"
Chữ khác cũng đọc là "lâm"
Chữ khác cũng đọc là "quán"
Chữ khác cũng đọc là "xiên"
Chữ khác cũng đọc là "xuyên"
Chữ cùng bộ 丨
中trung个cá丰phong丫a临lâm丳sạn丩cưu丮tấn𠁪nhắm𠁵giữa𠁹giữa𠁺xuyên𠁻chuỗi丱quán㐄khoả丯phong𠁦trung𠁧trung𠁩trung𠁬quai丵trạc𠁰quai𠁴quy𠁸suốt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 串
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 串 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 串 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).