Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xuyến

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
uyênvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "xuyên"

"xuyến" là một từ

Danh từ. Vòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeo ở cổ tay). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "xuyến"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "xuyến" ở sau

Cùng vần "uyên", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.