xuyến
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "xuyên"
"xuyến" là một từ
Danh từ. Vòng trang sức bằng vàng (phụ nữ đeo ở cổ tay). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xuyến"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "xuyến" ở sau
xao xuyếnCó những tình cảm rung động mạnh và kéo dài không dứt trong lòng.quán xuyếnHiểu biết rõ và đảm đương được toàn bộ công việc.vòng xuyếnKhu vực giao lộ có thiết kế hình tròn, trong đó các phương tiện di chuyển theo chiều ngược chiều kim đồng hồ để phân luồng và giảm ùn tắc.
Cùng vần "uyên", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.