chuyến
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chuyên"
"chuyến" là một từ
Danh từ. Một lần, một đợt vận chuyển. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chuyến"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "chuyến"
Từ có "chuyến" ở sau
Cùng vần "uyên", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.