chuyên

Âm tiết tiếng Việt · có trong 45 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
uyênvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "chuyên"

"chuyên" là một từ

Tính từ, Động từ. Chỉ làm hoặc chủ yếu chỉ làm một việc gì. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "chuyên"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "chuyên"

chuyên mônLĩnh vực kiến thức riêng của một ngành khoa học, kỹ thuật.chuyên nghiệpChủ yếu làm một nghề nhất định và có chuyên môn về nghề đó.chuyên giaNgười tinh thông một ngành chuyên môn khoa học, kĩ thuật.chuyên chínhChính quyền do một giai cấp lập ra và dùng bạo lực trấn áp mọi sự chống đối.chuyên chếtừ diễn tả sự ép buộc, không có tự dochuyên ngànhthuật ngữ để chỉ một mảng, một phần của một lĩnh vực bao gồm các vấn đề, sự việc hoặc công việc có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.chuyên môn hóaTrở nên chuyên về một việc, ngành, lĩnh vực nhất định nào đó.chuyên trịchuyên chữa một loại bệnh.chuyên quyềnChuyên chế, tự ý quyết định mọi việc không tham chiếu ý kiến của tập thể, cá nhân khác để đảm bảo tính dân chủ.chuyên chởlà một từ dùng để chỉ một khả năng vận chuyển một cái gì đó.chuyên viênNgười có trình độ thành thạo về một lĩnh vực chuyên môn.chuyên tuBồi dưỡng, đào tạo cán bộ về một chuyên ngành trong thời gian ngắn.chuyên tâmTập trung tâm trí một cách bền bỉ (vào việc gì)chuyên mụcMục thường kỳ trên các phương tiện thông tin đại chúng dành riêng cho một vấn đề.chuyên gia tài chínhNgười được đào tạo bài bản về lĩnh vực tài chính, có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính và tạo ra nhiều giá trị cho xã hội và cộng đồng thông qua việc thực thi các công việc của mình.chuyên ánVụ án lớn và phức tạp, cần có tổ chức chuyên môn riêng để phá án.chuyên cầnChăm chỉ, miệt mài đều đặn với công việc.chuyên sâu(học tập, nghiên cứu) sâu vào một vấn đề, một lĩnh vực chuyên môn nào đó.chuyên đềVấn đề chuyên môn được nghiên cứu riêng biệt, có giới hạn chính xác và tương đối hẹp.chuyên khoaBộ phận của một ngành học nghiên cứu riêng một môn nào đó.chuyên khảoKhảo cứu riêng về một đề tài, vấn đề.chuyên sanTạp chí chuyên nghiên cứu về một lĩnh vực chuyên môn.chuyên canh(vùng đất) trồng chỉ thuần một loại cây nào đó.chuyên tuyếnchỉ cái gì đó chuyên đi một tuyến đường nào nó thường thì là đường hàng hảichuyên luậnTài liệu nghiên cứu riêng về một vấn đề chuyên môn.chuyên dùngChỉ dùng riêng cho những công việc có mục đích nhất định.chuyên tráchChuyên chỉ làm và chỉ chịu trách nhiệm một việc nào đó.chuyên dụngxem chuyên dùng.chuyên biệtChỉ áp dụng cho phạm vi riêng cho một loại, một thứ hoặc một yêu cầu nhất định.chuyên chúXem tập trungchuyên cơMáy bay chuyên dùng cho những chuyến đi đặc biệt hoặc chở nhân vật quan trọng đặc biệt.chuyên hóaBiến đổi thích nghi với một chức năng riêng biệt.chuyên ngữXem thuật ngữchuyên ướcBản điều ước về những vấn đề chuyên môn đã được hai hoặc nhiều nước kí kết.Chuyên NgoạiMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.chuyên trangTrang báo chí có nội dung chuyên phản ánh hoặc bàn luận về một vấn đề cụ thể.chuyên hoá.chuyên danhXem thuật ngữ

Từ có "chuyên" ở sau

Cùng vần "uyên", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.