Tính từ
- chỉ cái gì đó chuyên đi một tuyến đường nào nó thường thì là đường hàng hải
- Dịch vụ vận chuyển chuyên tuyến.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chuyên tuyến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.