tuyến
Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tuyên"
"tuyến" là một từ
Danh từ. Bộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tuyến"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tuyến"
tuyến tínhCó tính chất thẳng, nối tiếp nhau theo đường thẳng.tuyến tiền liệtTuyến ở động vật có vú đực bao quanh niệu đạo ngay dưới bàng quang có nhiệm vụ kiểm soát việc thải nước tiểu từ bàng quang và tiết ra phần chất lỏng hòa với tinh dịch.tuyến yênTuyến nội tiết nằm ở mặt dưới của não, có tác dụng điều hoà các tuyến nội tiết khác.tuyến giáp trạngTuyến nội tiết nằm ở phía trước hầu tiết ra chất có tác dụng đến sự trao đổi chất của cơ thể.tuyến giápTuyến nội tiết nằm ở trước khí quản vùng cổ.
Từ có "tuyến" ở sau
trực tuyếnMô tả hệ thống (thường là máy tính) đang được kết nối với một mạng lưới lớn hơn (thường là mạng máy tính).ngoại tuyến(máy tính) không ở trong trạng thái được kết nối và thâm nhập trực tiếp vào một mạng máy tính, nhưng vẫn có thể tham khảo được thông tin, dữ liệu mà trước đó đã duyệt qua khi trực tuyến nhờ cơ chế ghi sao của trình duyệt; phân biệt với trực tuyến.định tuyếnQuá trình lựa chọn đường dẫn cho các lưu lượng dữ liệu trong một mạng lưới máy tính hoặc giữa các mạng lưới máy tính khác nhau.phi tuyếnKhông có tính chất tuyến tính.vô tuyếnPhương thức truyền tín hiệu đi xa bằng sóng điện từ (không cần dây dẫn); phân biệt với hữu tuyến.chí tuyếnDt.trận tuyếnĐường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến.diễn đàn trực tuyếndiễn đàn được xây dựng trên nền trang mạng, nơi mọi người có thể viết bài trao đổi trực tuyến với nhau.kinh tuyếnĐường tròn lớn vòng quanh Trái Đất chạy qua hai cực.màn ảnh đại vĩ tuyếnĐiện ảnh chuyên chiếu rạp.vĩ tuyếnĐường ngang với đường xích đạo của Trái Đất.quang tuyếnĐường truyền ánh sáng hoặc các bức xạ khác từ nguồn đến chỗ thu.kinh tuyến trời(Thiên văn học) .cát tuyếnĐường thẳng cắt một đường cong hoặc cắt một số đường thẳng cho trước.trung tuyếnNói ở giữa hậu phương và tiền tuyến.chiến tuyếnĐường giáp ranh giữa hai bên đang đánh nhautiếp tuyếnĐường thẳng là [vị trí]] giới hạn của một đường thẳng cắt một đường cong cho trước ở một điểm cố định và một điểm di động, khi điểm đi động tiến dần tới điểm cố định.gián tuyến(Máy tính) Trong tình trạng không được kết nối.kim tuyếnChỉ bằng vàng.vô tuyến truyền hìnhViệc truyền hình bằng radio.hoả tuyếnKhu vực chiến sự nằm trong vùng hoả lực có khả năng tấn công đến.hội nghị trực tuyếnPhương thức hội nghị trong đó mọi người liên lạc với nhau qua mạng máy tính nội bộ hay Internet liên tục và lập tức.tiền tuyếnTuyến trước, khu vực trực tiếp tác chiến với địch.hậu tuyếnTuyến phía sau mặt trận, không trực tiếp tác chiến với địch; đối lập với tiền tuyến.giới tuyếnĐường ngăn cách giữa hai địa hạt.chuyên tuyếnchỉ cái gì đó chuyên đi một tuyến đường nào nó thường thì là đường hàng hảiđơn tuyếncó tính chất hoạt động độc lập, không có bộ phận hỗ trợ.Tân TuyếnMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.kinh tuyến gốcKinh tuyến đi qua Grin-nít (Anh) được chọn làm gốc để tính kinh độ.giao tuyến(Toán học) Đường gặp nhau của hai mặt phẳng.tiền liệt tuyếnxem tuyến tiền liệtphòng tuyếnĐường nối liền những vị trí đóng quân nhằm bảo vệ một vị trí xung yếu, một vùng đất đai quan trọng.phi tuyến tínhXem phi tuyến.nội tuyếnNgười do thám trong hàng ngũ của địch.
Cùng vần "uyên", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.