Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuyến yên

Danh từ
Danh từ
  1. Tuyến nội tiết nằm ở mặt dưới của não, có tác dụng điều hoà các tuyến nội tiết khác.

Cấu tạo âm tiết

tuyếnâm đầu t · vần uyên · thanh sắc
yênâm đầu (không) · vần yên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tuyến yên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.