Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nội tuyến

Danh từ
Danh từ
  1. Người do thám trong hàng ngũ của địch.

Cấu tạo âm tiết

nộiâm đầu n · vần ôi · thanh nặng
tuyếnâm đầu t · vần uyên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nội tuyến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.