Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

luyến

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
uyênvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "luyên"

"luyến" là một từ

Động từ. Thương mến nhớ nhung, không nỡ rời ra. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "luyến"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "luyến"

Từ có "luyến" ở sau

Cùng vần "uyên", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.