luyến
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "luyên"
"luyến" là một từ
Động từ. Thương mến nhớ nhung, không nỡ rời ra. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "luyến"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "luyến"
luyến ái(từ cũ) Như yêu đương.luyến tiếcCảm thấy buồn, xót xa, khi nghĩ lại, nhớ lại cái mà mình đã mất, không được hưởng nữa.luyến ái quanQuan điểm yêu đương.
Từ có "luyến" ở sau
quyến luyếnBiểu thị tình cảm gắn bó, không muốn rời nhau.lưu luyếnBị ràng buộc bằng tình cảm mạnh mẽ đến mức luôn luôn nghĩ đến, không muốn rời bỏ.đồng tính luyến áiĐể chỉ những người thích người cùng giới tính với mình gồm có đàn ông và phụ nữ.dị tính luyến áiTình yêu hay mối quan hệ tình dục giữa những khác giới tính với nhau.
Cùng vần "uyên", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.