Định nghĩa
- Quan điểm yêu đương.
Cấu tạo âm tiết
| luyến | âm đầu l · vần uyên · thanh sắc |
| ái | âm đầu (không) · vần ai · thanh sắc |
| quan | âm đầu qu · vần an · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "luyến ái quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.