ái

Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
aivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "ai"

"ái" là một từ

Động từ, Thán từ. (xem từ nguyên 1) Yêu đương. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ái"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ái"

Từ có "ái" ở sau

tương thân tương ái(Nghĩa đen) Tương là cùng.trung quân ái quốc(Nghĩa đen) Quân là vua. Ngày xưa người ta cho vua là tượng trưng cho nước.ưu áiLo lắng việc nước và yêu dân.tự áiLòng tôn mình quá đáng, khiến dễ bực tức khi bị nói động đến.thân áiCó tình cảm quý mến và gần gũi, gắn bó.tương áiThương yêu nhau.luyến ái(từ cũ) Như yêu đương.bác áiCó lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài.nhân ái(Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . Yêu thương con người.ân áiNhư ái ân.khả ái(Cũ) . Đáng yêu, dễ thương.sủng áiHết sức yêu (nói về quan hệ giữa vua và cung phi, cung tần mĩ nữ).kiêm áiRộng yêu mọi người một cách bình đẳng.Triệu áiMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Kháng ÁiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.lệnh áiTừ dùng để chỉ con gái của người nói chuyện với mình (cũ).tình áiLòng yêu đương giữa con người với con người.phiếm áiLòng yêu rộng rãi, bao khắp mọi loài.Xuân áiMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.dị tính luyến áiTình yêu hay mối quan hệ tình dục giữa những khác giới tính với nhau.Bảo ÁiMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.kính áiTrọng và yêu.Nhơn áiMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.luyến ái quanQuan điểm yêu đương.từ áiLòng yêu thương (cũ).

Cùng vần "ai", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.