ái

Động từThán từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔaːj˧˦] · Huế [ʔaːj˨˩˦] · Sài Gòn [ʔaːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. (xem từ nguyên 1) Yêu đương.
    • Làm cho bể ái, khi đầy khi vơi (Truyện Kiều)
    • Ái lực (hóa): lực hút giữa các nguyên tử khi liên kết với nhau.
Thán từ
  1. Tiếng thốt ra khi bị đau đột ngột.
    • Ái! đau quá!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 愛.

Chữ Hán đọc là "ái"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ái" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức au

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ái"

tương thân tương ái(Nghĩa đen) Tương là cùng.trung quân ái quốc(Nghĩa đen) Quân là vua. Ngày xưa người ta cho vua là tượng trưng cho nước.ưu áiLo lắng việc nước và yêu dân.ái khanhTừ vua chúa dùng để gọi quan thần yêu thích khi nói với người ấy.Ái Nhĩ LanĐảo lớn thứ ba của châu Âu, nằm trong Đại Tây Dương bên cạnh đảo Anh.êm áiÊm, nhẹ, gây cảm giác dễ chịu.ái nữNgười con gái của những gia đình giàu có.ái ânTình thương yêu đằm thắm giữa trai và gái.ái ngạiThương cảm, có phần lo lắng và không đành lòng trước tình cảnh của người khác.ái nam ái nữNgười luỡng tính, yêu cả nam lẫn nữ.ái nam ái nữNgười luỡng tính, yêu cả nam lẫn nữ.tương áiThương yêu nhau.thân áiCó tình cảm quý mến và gần gũi, gắn bó.tự áiLòng tôn mình quá đáng, khiến dễ bực tức khi bị nói động đến.ái quốcYêu nước.ái hữunghĩa bạn bè, nghĩa huynh đệnhân ái(Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . Yêu thương con người.ái tìnhTình cảm yêu đương nam nữ.ái lựcSức, khả năng kết hợp với chất khác.ái mộYêu quý ai, muốn giữ người ấy ở lại trong cương vị cũ.bác áiCó lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài.luyến ái(từ cũ) Như yêu đương.ân áiNhư ái ân.đồng tính luyến áiĐể chỉ những người thích người cùng giới tính với mình gồm có đàn ông và phụ nữ.kiêm áiRộng yêu mọi người một cách bình đẳng.khả ái(Cũ) . Đáng yêu, dễ thương.sủng áiHết sức yêu (nói về quan hệ giữa vua và cung phi, cung tần mĩ nữ).ái quầnYêu đồng loại, yêu đồng bào.ái chà.ái chà chà(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).từ áiLòng yêu thương (cũ).ái hỗtương thân tương ái hỗ trợ lẫn nhau theo môt tinh thần nào đóTriệu áiMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.lệnh áiTừ dùng để chỉ con gái của người nói chuyện với mình (cũ).Kháng ÁiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Kháng.tình áiLòng yêu đương giữa con người với con người.phiếm áiLòng yêu rộng rãi, bao khắp mọi loài.Xuân áiMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Bảo ÁiMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.kính áiTrọng và yêu.

Cấu tạo âm tiết

áiâm đầu (không) · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.