ai

Đại từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔaːj˧˧] ~ [ʔəj˧˧ ʔaːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Đại từ
  1. Người nào.
    • Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm (Hồ Chí Minh)
  2. Mọi người.
    • Đến phong trần cũng phong trần như ai (Truyện Kiều)
  3. Người khác.
    • Nỗi lòng kín chẳng ai hay (Truyện Kiều)
  4. Đại từ không xác định về cả ba ngôi.
    • Ngoài ra ai lại tiếc gì với ai (Truyện Kiều)
  5. Không có người nào.
    • Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (tục ngữ)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "ai"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ai" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh who · whom · everybody · everyone · nobody · no one
🇨🇳 Tiếng Trung 谁 shéi
🇯🇵 Tiếng Nhật 誰 だれ · どなた
🇰🇷 Tiếng Hàn 누구 nugu
🇫🇷 Tiếng Pháp qui · tout le monde
🇩🇪 Tiếng Đức wer
🇷🇺 Tiếng Nga кто · кого кого́
🇹🇭 Tiếng Thái ใคร khrai
🇮🇹 Tiếng Ý chi
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha quien · todos · todas · nadie
🇳🇱 Tiếng Hà Lan wie · iedereen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ai"

Ai Cập.hỷ nộ ai lạc(Nghĩa đen) Mừng, giận, buồn, vui.cử aiCất tiếng khóc thương người chết.những aiBất cứ người nào có liên quan (đến một việc gì).ai lạiTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là hành vi, thái độ không bình thường đến mức vô lí.ai ngờNào ai có ngờ, chẳng ngờ.ai dèChỉ sự ngạc nhiên.trần aiCõi đời.ai ai(Chỉ dùng làm chủ ngữ, và thường dùng trước cũng) Tất cả mọi người.ai oánĐau thương oán trách.ai nấyNgười nào cũng vậy, không trừ một ai.mấy aiÍt người.ai ai(Chỉ dùng làm chủ ngữ, và thường dùng trước cũng) Tất cả mọi người.thân ai nấy loThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.bi aiBuồn thảm, gợi lòng thương xót.ai bảo(Khẩu ngữ) Từ dùng để giải thích và quy lỗi cho một người nào về điều không hay đã xảy ra cho bản thân người ấy.ai ảiSự liên tục.ai hoàiBuồn thương và nhớ da diết.ai mượnTổ hợp dùng để quy lỗi nhẹ nhàng cho người nào đó, trách người ấy đã làm việc lẽ ra không nên làm để xảy ra điều ít nhiều không hay.như aiKhông kém gì người khác.ai điếuLời văn viếng người chết để bày tỏ lòng thương xót; điếu văn.ai đờiTổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh về điều cho là trái với lẽ thường.Ai LaoTên gọi khác của Lào.ai khảo mà xưngTự nói ra điều (thường là bí mật, thầm kín) mà không ai tra hỏi.bè ai người ấy chốngViệc của ai người ấy định liệu, lo toan, không ai đỡ đần, giúp đỡ ai.ai tửTừ chỉ người con trai tự xưng lúc có đám tang cha hoặc mẹ.ai lêTiếng thốt ra để biểu thị ý mệnh lệnh, thúc giục.nam aiĐiệu ca Huế, có ba khổ ba vần như bài "Khuyên ai gắn bó báo đền công trình thầy mẹ, ân nặng nhường sông, nghĩa chất non cao. . . ".ai hầu chi aiKhông ai chịu hầu hạ, phục dịch cho ai cả.mạnh ai nấy làmMỗi người làm một kiểu, thiếu tính tổ chức, mặc dù hành động trong cùng một mục đích.ai hầu chi aiKhông ai chịu hầu hạ, phục dịch cho ai cả.hồn ai nấy giữThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.muối đổ ai xótTrách nhiêm chung thì không ai chịu gánh.ai làm nấy chịuNgười nào làm thì người ấy chịu tội.cha chung không ai khócVí tình trạng việc chung bị bỏ mặc, không ai ngó ngàng đến (thường dùng để phê phán thái độ vô trách nhiệm đối với việc chung).

Cấu tạo âm tiết

aiâm đầu (không) · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.