Cụm từ
- Việc của ai người ấy định liệu, lo toan, không ai đỡ đần, giúp đỡ ai.
- Lối làm việc bè ai người ấy chống chẳng đem lại kết quả gì.
Cấu tạo âm tiết
| bè | âm đầu b · vần e · thanh huyền |
| ai | âm đầu (không) · vần ai · thanh ngang |
| người | âm đầu ng · vần ươi · thanh huyền |
| ấy | âm đầu (không) · vần ây · thanh sắc |
| chống | âm đầu ch · vần ông · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "bè ai người ấy chống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.