ấy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "ây"
"ấy" là một từ
Đại từ, Trợ từ, Thán từ. Từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại. Xem đủ nghĩa →
Từ có "ấy" ở sau
chuyện ấyHoạt động tình dục, quan hệ thể xác.bè ai người ấy chốngViệc của ai người ấy định liệu, lo toan, không ai đỡ đần, giúp đỡ ai.nhường ấyBấy nhiêu, với số lượng đó.chứng nào tật ấyNói tình trạng có thói xấu mà không sửa, vẫn giữ nguyên như cũ.
Cùng vần "ây", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.