đấy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "đây"
"đấy" là một từ
Đại từ. Người, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói. Xem đủ nghĩa →
Từ có "đấy" ở sau
biết đâu đấyTổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó (hay ai đó) đã phỏng đoán, khẳng định.mỡ đấy mà húpChế giễu.tai liền miệng đấyNgười nói nhiều nhưng trí ngắn, không được ai để ý.à đấyThán từ giật mình, cầu khiến.khéo đấyTh. Phải cẩn thận đấy.
Cùng vần "ây", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.