đầy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "đây"
"đầy" là một từ
Tính từ. Lên đến tận miệng, tận bờ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đầy"
đầy đủCó đủ tất cả, không thiếu gì so với yêu cầu.đầy đặnĐầy hết, không có chỗ nào lõm, khuyết.đầy tớNgười đi ở trong xã hội cũ, trong quan hệ với chủ.đầy ắpĐầy đến mức không thể dồn chứa hoặc chất thêm được nữa.đầy rẫyCó nhiều, chỗ nào cũng thấy có (thường nói về cái tiêu cực)đầy vơiĐầy lại vơi, vơi rồi lại đầy, liên tiếp, dồn dập không lúc nào cạn.
Từ có "đầy" ở sau
Cùng vần "ây", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.