Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thầy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
âyvần
huyềnthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "thây"

"thầy" là một từ

Danh từ. Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi). Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "thầy"

thầy giáoNgười đàn ông làm nghề dạy học.thầy thuốcNgười làm nghề chữa bệnh.thầy tuNgười bỏ đời sống bình thường để sống theo qui chế của một tôn giáo.thầy thợTừ chỉ dân thầy (thông, ký, phán) và dân thợ (công nhân) trong thời Pháp thuộc.thầy chùaNgười ở chùa giữ việc cúng Phật nhưng không tu hành.thầy thôngNhân viên hạng trung, dưới thầy phán, trong thời Pháp thuộc.thầy sáuThầy phó tế.thầy tàoThầy cúng theo Đạo giáo ở một số dân tộc thiểu số.thầy bóiNgười chuyên nghề bói toán, xem số phận cho từng người.thầy xíNhân viên thường làm việc hàng giấy trong thời Pháp thuộc.thầy dòngThầy tu Công giáo mà không phải là linh mục.thầy giùiNgười chuyên xúi giục người ta gây chuyện, kiện cáo nhau.thầy còNgười trong xã hội cũ chuyên làm thuê đơn từ, lo việc kiện cáo cho người khác.thầy phánNhân viên hạng trung, làm việc bàn giấy trong các công sở thời Pháp thuộc.thầy đồNgười dạy học chữ nho ngày xưa.thầy phápNgười có pháp thuật trừ được ma quỷ; phù thuỷ.thầy langThầy thuốc Đông y.thầy cúngNgười làm nghề cúng bái cho người ta (cũ).thầy bàThầy, (ngh. 1 và 7) dùng với nghĩa xấu.thầy bói xem voiVí việc đánh giá sự vật, sự việc một cách phiếm diện, một chiều, thiếu sự xem xét toàn diện.thầy tướngNgười làm nghề xem tướng để đoán số mệnh.thầy họcXem thầy giáothầy moThầy cúng ở miền núi.thầy cảThầy tu thiên chúa giáo phụ trách một xứ đạo.thầy cãiLuật sư.

Từ có "thầy" ở sau

Cùng vần "ây", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.