thầy xí

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhân viên thường làm việc hàng giấy trong thời Pháp thuộc.

Cấu tạo âm tiết

thầyâm đầu th · vần ây · thanh huyền
xíâm đầu x · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thầy xí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.