xí
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xi"
Từ bắt đầu bằng "xí"
xí muộiMón mận muối sấy khô của Trung Quốc.xí xớn(Khẩu ngữ). Có những cử chỉ, hành vi tỏ ra không được đứng đắn (hàm ý chê).xí hụtVồ trật vật gì.xí ngầuSúc sắc.
Từ có "xí" ở sau
xấu xíKhông đẹp.loạn xí ngầuTình trạng hỗn loạn, không kiểm soát được.kì xíTrỏ chung các loại cờ.nhà xíNhà (nơi) vệ sinh.cờ xíCờ của các tướng lĩnh trong thời phong kiến.chuồng xíChỗ được ngăn che làm nơi đi đại tiện.thầy xíNhân viên thường làm việc hàng giấy trong thời Pháp thuộc.hố xíLỗ đào để phóng uế xuống.
Cùng vần "i", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.