bí

Âm tiết tiếng Việt · có trong 42 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ivần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "bi"

"bí" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. (Thực vật học) Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bí"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bí"

bí mậtMột thông tin cần phải được bảo vệ không được cho công chúng hoặc những người nào đó được biết đến.bí ẩn(Hoặc d.) . (Bên trong) có chứa đựng điều gì kín đáo, khó hiểu.bí thưThư kí riêng của một cán bộ cao cấp.bí quyếtCái có được nhờ kinh nghiệm, có tác dụng đặc biệt, ít người biết được.bí hiểmCó chứa những cái rất khó biết, khó dò ra được ở bên trong.bí tỉ(say rượu, bia) đến mức không còn biết gì nữa.bí kípPhương pháp bí mật xử lý các vấn đề khó, phức tạp.bí thư thứ nhấtNgười đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành của một số chính đảng hay đoàn thể.bí ngôBí quả to, hình cầu dẹt có khía dọc, thịt màu vàng đỏ, hạt dẹp.bí đaoBí quả dài, vỏ xanh, khi non có lông, khi già có lớp phấn trắng ở ngoài vỏ, ruột màu trắng.bí sốMã số dùng để thay thế tên định danh thật khi hoạt động bí mật.bí truyềnĐược bí mật truyền lại cho một số rất ít người.bí rìRất bí, không sao tìm được lối thoát.bí bétỞ tình trạng sút kém, bê trễ, đến mức đình đốn dai dẳng, không tiến lên được.bí thuậtCách làm được giữ kín, không phổ biến.bí rì rìKhép kín chật chội.bí báchBí quá, không có lối thoát.bí cácToà nhà cất giữ giấy tờ, văn kiện bí mật của triều đìnhbí thơxem bí thưbí phấnxem bí đaobí danhTên gọi theo quy ước một cách bí mật của một người, nhóm người, tổ chức nào đó.bí xịTrạng thái buồn bã hoặc dỗi của khuôn mặtbí kiếpxem bí kíp.bí ửBí gần với bí đỏ, thịt quả màu đỏ.bí rợBí đỏ.bí mật nhà nghềCách thức, thủ thuật riêng của một nghề nghiệp mà người giấu nghề thường giữ kín.

Từ có "bí" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.