Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bí truyền

Tính từ
Tính từ
  1. Được bí mật truyền lại cho một số rất ít người.
    • Môn võ bí truyền.
    • Phương thuốc bí truyền.

Từ, cụm từ chứa "bí truyền"

Cấu tạo âm tiết

bíâm đầu b · vần i · thanh sắc
truyềnâm đầu tr · vần uyên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bí truyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.