truyền

Âm tiết tiếng Việt · có trong 55 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
uyênvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "truyên"

"truyền" là một từ

Động từ. Để lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "truyền"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "truyền"

truyền thốngĐức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống,... được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.truyền hìnhphương tiện truyền hình ảnh và âm thanh theo các tín hiệu điện tử dạng sóng điện trường hay tín hiệu số.truyền thôngQuá trình trao đổi thông tin giữa các thực thể.truyền thuyếtTruyện dân gian truyền miệng về các nhân vật, kì tích lịch sử, thường mang nhiều yếu tố thần kì.truyền đạtBáo cho mọi người biết.truyền báPhổ biến rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi.truyền tinĐem tin đưa đi.truyền thanhTruyền âm thanh đi xa bằng sóng điện từ hoặc bằng đường dây.Truyền ĐăngNgọn núi gần sông Bạch Đằng, Quảng Ninh, Việt Nam ngày nay.truyền cảmLàm cho tâm hồn người khác rung động bằng nghệ thuật của mình.truyền thụTruyền lại tri thức, kinh nghiệm cho người nào đó.truyền đơnTờ giấy in phát ra cho công chúng để hô hào cổ động một việc gì.truyền bảoChỉ bảo dạy dỗ người dưới.truyền khẩuChuyển bằng lời.truyền nhiễmNói bệnh hay thói xấu từ người này lây sang người khác.truyền lệnhRa lệnh cho người dưới.truyền tụngTruyền cho nhau và ca ngợi.truyền đạoNói một nhà tôn giáo đi tuyên truyền cho tôn giáo của mình.truyền ngôilà một hành đồng truyền lại quyền lực của một vị vua nào đó cho người nối nghiệptruyền lôTruyền loa.truyền thầnVẽ chân dung người theo ảnh hoặc nhìn người.truyền dẫnTruyền thông tin từ điểm đến điểm bằng các công nghệ khác nhau như dây cáp, vệ tinh, vô tuyến.truyền nhânNgười kế thừa.truyền đời báo danhLời cảnh cáo, đe doạ phải tuân theo mệnh lệnh nếu không sẽ bị trừng phạt.truyền miệngxem truyền khẩutruyền độngQuá trình thay đổi dạng năng lượng từ các dạng khác chuyển thành động năng.

Từ có "truyền" ở sau

lan truyềnTruyền ra, lan rộng ra khắp nơi.di truyền(Hiện tượng) Truyền những đặc tính của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.tuyên truyềnPhổ biến một chủ trương, một học thuyết, để làm chuyển biến thái độ của quần chúng và thúc đẩy quần chúng hoạt động theo một đường lối và nhằm một mục đích nhất định.di truyền họcKhoa học nghiên cứu về các hiện tượng và quy luật di truyền.cổ truyềnTừ xưa truyền lại, vốn có từ xưa.thất truyềnBị mất đi, không truyền lại được cho đời sau.cựu truyềnDo thời trước để lại.gia truyềnBí quyết do ông cha để lại.danh bất hư truyềnSự nổi tiếng, lưu tên tuổi vào ký ức đám đông.công nghệ di truyềnKĩ thuật dùng ADN đã được tái tổ hợp để chuyển gen di truyền từ một cơ thể này (nguồn gen) sang một cơ thể khác (cơ thể nhận).kỹ thuật di truyềnxem công nghệ di truyềnmáy truyền thanhlà máy có kỹ thuật, có khả năng truyền thanhtổ truyềnDo ông cha truyền lại.cầu truyền hìnhHình thức tường thuật truyền hình trực tiếp cùng một lúc cuộc giao lưu, đối thoại giữa các đối tượng ở nhiều nơi cách xa nhau, trong đó các bên tham gia có thể nhìn thấy được nhau.bí truyềnĐược bí mật truyền lại cho một số rất ít người.tương truyềnNói dân gian truyền nhau từ đời trước lại.rao truyềnNói cho mọi người hay biết.lưu truyềnTruyền lại về sau.cha truyền con nốiNói về sự kế thừa từ đời nọ sang đời kia những tính chất hoặc chức tước, địa vị.vô tuyến truyền hìnhViệc truyền hình bằng radio.tục truyềnTheo dân gian kể lại.tâm truyềnTruyền lại một cách kín đáo cho đồ đệ (cũ).kĩ thuật di truyền.Vạn Kiếp tông bí truyền thưTác phẩm quân sự của Trần Quốc Tuấn. Theo Đại Việt sử kí toàn thư, ông sưu tập binh pháp các nhà, làm thành Bát quái cửu cung đồ, đặt tên là Vạn Kiếp tông bí truyền thư. Nội dung nay đã thất truyền, chỉ còn bài tựa của Nhân Huệ Vương Trần Khánh Dư.danh truyềnlà từ diễn tả một người tốt, vì thế nên danh tiếng của họ được truyền tự đời này qua đời quá.sấm truyềnNói lời sấm đã vạch ra trước.hội nghị truyền hìnhxem hội nghị trực tuyếnkhẩu truyềnTruyền lại cho nhau bằng miệng.

Cùng vần "uyên", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.