truyền thống

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Đức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống,... được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
    • Truyền thống cách mạng.
Tính từ
  1. Có tính chất lâu đời, truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
    • Làng nghề thủ công truyền thống.

Câu ví dụ thêm

  • Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thốngThe strike affected the nation's economy.
  • Tom đến từ một gia đình có truyền thống âm nhạc.Tom comes from a musical family.
  • Ở Cộng hoà Séc, có truyền thống đặt pháo bông lên cây thông Noel.In the Czech Republic, it’s a tradition to put sparklers on the Christmas tree.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"truyền thống" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tradition · traditional · conventional · tradition; traditional
🇨🇳 Tiếng Trung 传统 chuán tǒng
🇯🇵 Tiếng Nhật 伝統 でんとう
🇰🇷 Tiếng Hàn 전통 jeontong
🇫🇷 Tiếng Pháp la tradition · traditionnel · tradition
🇩🇪 Tiếng Đức die Tradition
🇷🇺 Tiếng Nga традиция тради́ция
🇹🇭 Tiếng Thái ดั้งเดิม dâng-doem
🇮🇹 Tiếng Ý la tradizione · tradizionale

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

truyềnâm đầu tr · vần uyên · thanh huyền
thốngâm đầu th · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "truyền thống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.