thống

Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ôngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "thông"

"thống" là một từ

Danh từ. Thứ chậu to bằng sứ hay bằng sành, dùng đựng nước hay trồng cây cảnh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thống"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "thống"

Từ có "thống" ở sau

Cùng vần "ông", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.