thống
Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "thông"
"thống" là một từ
Danh từ. Thứ chậu to bằng sứ hay bằng sành, dùng đựng nước hay trồng cây cảnh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thống"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "thống"
thống kêTập hợp có hệ thống các hiện tượng riêng lẻ để so sánh, phân loại và nhận định về tình hình chung.thống trịNắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước.Thống NhấtMột huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.thống đốcViên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kì thời thực dân Pháp.thống chếVõ quan cao cấp thời phong kiến.thống lĩnhChức võ quan xưa chỉ huy toàn thể quân sĩ.thống hợpNhư thống nhất và hợp nhất, thường dùng trong văn hóa.thống soáiVõ quan cao cấp chỉ huy toàn bộ quân đội.thống khổĐau khổ đến cực độ.thống phongBệnh sưng khớp do thời tiết..thống khoáiKhoái lạc tột cùng.thống thiếtTỏ nỗi đau xót và gợi lòng thương.thống sứViên quan cai trị người Pháp đứng đầu việc cai trị xứ Bắc Kỳ.thống mạMắng chửi thậm tệ.Thống KênhMột xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.thống khốcKêu la thảm thiết.thống nhung chưởng cơCai lính.thống tướngVõ quan chỉ huy toàn thể quân đội.thống suấtChỉ huy tất cả quân sĩ (cũ).
Từ có "thống" ở sau
truyền thốngĐức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống,... được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.tổng thốngNgười đứng đầu một nước cộng hòa, bao gồm theo thể chế chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa tự do.đại thống(cổ văn) Liên hiệp các đầu mối lại, thường dùng trong chính trị.huyết thốngDòng máu trong một họ.biểu thống kêBảng thống kê số liệu làm theo mẫu quy định trước.nhất thốngNói thu phục đất nước về một mối.thông thốngKhông có gì che, ngăn cản, có thể thông suốt, đi qua được.thiên đầu thốngBệnh tăng huyết áp bên trong mắt, làm cho nhãn cầu cứng, mắt mờ có thể hỏng, và đầu nhức.thư đầu thốngBệnh mốc đầu do tắm rửa qua loa.tổng thống chếChế độ chính trị cho tổng thống có quyền hành độc lập, không chịu trách nhiệm trước Quốc hội.Việt ThốngMột xã thuộc huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
Cùng vần "ông", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.