sống
Âm tiết tiếng Việt · có trong 50 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "sông"
"sống" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. Cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sống"
sống sótCòn sống sau một biến cố, một tai nạn lớn, trong khi những người cùng hoàn cảnh đã chết cả.sống độngSinh động, có những biểu hiện mạnh mẽ của sự sống.sống cònQuan trọng nhất đối với mình.sống lạiNgb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc và mạnh mẽ.sống sượngThiếu tự nhiên, thiếu nhuần nhuyễn.sống chếtSống hay chết, dù ở trong hoàn cảnh nào.sống thửNam nữ về sống chung với nhau như vợ chồng nhưng không tổ chức hôn lễ hoặc không đăng ký kết hôn.sống máiCon trống và con mái.sống mũiChỗ cao nhất của mũi, chạy từ khoảng giữa hai mắt xuống đầu mũi.sống trâuChỗ gồ ghề trên đường cái.sống điêuNghĩa như sống ảo.sống thừaSống mà không làm được gì cho xã hội.sống ảoChỉ phong cách sống của một người nào đó không đúng với thực tế.sống mònSống vô vọng.sống nhănNói cơm còn sống nguyên.sống chết mặc bayNói thái độ bỏ mặc một cách hoàn toàn vô trách nhiệm.sống lưngPhần giữa lưng theo đường xương sống.sống đấtChỗ đất nổi gồ lên ở đường đi.sống sítNói quả hay thức ăn chưa chín.sống daoCạnh dày của con dao, trái với lưỡi.
Từ có "sống" ở sau
đời sốngTình trạng tồn tại của sinh vật.sinh sốngSống, về mặt tồn tại trên đời (nói khái quát).cuộc sốngTổng thể nói chung những hoạt động trong đời sống của một con người hay một xã hội.ăn sốngĂn thức ăn sống, không nấu lên.lẽ sốngCách sống, lối sống của một cá nhân, một tập thể xã hội.sức sốngKhả năng tồn tại và phát triển của sinh vật.sự sốngChỉ sự tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh sản, lớn lên và chết.nếp sốngThói quen về sinh hoạt.rau sốngRau ăn sống.xương sốngCột sống ở giữa lưng người và động vật, gồm nhiều đốt nối lại, làm cột trụ cho bộ xương.tủy sốngChất tủy ở trong cột xương sống.nuốt sốngCướp không của người ta bằng sức mạnh.thuốc sốngThuốc Bắc hoặc thuốc Nam chưa sao tẩm.tươi sống(thực phẩm) được giữ nguyên ở dạng tươi, chứ không chế biến.bán sống bán chếtỞ tình trạng đau đớn hoặc vất vả đến mức như sống dở chết dở.gà sống(Phương ngữ Bắc Bộ)máy sống(Triết học) Bản chất vận động của cuộc sống.thánh sốngNgười có tài năng đặc biệt như một vị thánh.nhựa sốngNguồn sinh lực, sức sống, ví như nhựa nuôi cây.gai cột sốngBệnh do ở đốt xương sống mọc ra gai xương nhọn chèn ép vào các tổ chức xung quanh, gây đau.gượng sống(Ít dùng) Cố gắng để sống sót.gà sống nuôi con.khôn sống mống chếtKhôn biết cân nhắc, tùy thời, dại cứ cố chấp sẽ thiệt thân.lao động sốngLao động bỏ ra trong quá trình sản xuất ra sản phẩm mới; phân biệt với lao động quá khứ.nhạc sốngNhạc do một nhóm người biểu diễn, phục vụ trực tiếp tại các cuộc vui, ở nhà hàng, phòng nhảy, v.v. (phân biệt với nhạc được phát lại từ băng, đĩa).kìm sốngTra tấn bằng cách dùng kìm không nung đỏ mà cặp.thiêu sốngMột hình thức tử hình bằng cách dùng lửa đốt cháy người bị kết án.bánh hằng sốngBánh không men trong Tiệc Li.sơn sốngSơn chưa pha chế.
Cùng vần "ông", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.