Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sự sống

Danh từ
Danh từ
  1. Chỉ sự tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh sản, lớn lên và chết.
    • Sự sống trên Trái Đất.

Câu ví dụ thêm

  • Đối mặt sự sống với một nụ cười!Face life with a smile!
  • Tom đang chiến đấu vì sự sống.Tom is fighting for his life.
  • Sự sống không thể tồn tại nếu thiếu cacbon điôxit.There is no life without carbon dioxide.

Cấu tạo âm tiết

sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng
sốngâm đầu s · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sự sống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.