lẽ sống

Danh từ
Danh từ
  1. Cách sống, lối sống của một cá nhân, một tập thể xã hội.
  2. Tiêu chuẩn đánh giá cách sống đúng đắn, chuẩn mực.
  3. Lí tưởng sống, lẽ sống con người theo đuổi.

"lẽ sống" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Reason for living

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lẽâm đầu l · vần e · thanh ngã
sốngâm đầu s · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lẽ sống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.